Thứ Năm, 14 tháng 9, 2017

Thi công biển quảng cáo tại đường Ngụy Như Kon Tum Thanh Xuân


Bạn mới bắt đầu bước vào kinh doanh, vốn chưa nhiều bạn cần tìm đơn vị làm biển làm biển quảng cáo tại đường Ngụy Như Kon Tum đẹp rẻ mà chất lượng tốt nhưng đang rất băng khoăn.


Quảng Cáo Trẻ ViNa cung cấp Dịch vụ làm biển quảng cáo tại Thanh Xuân

+ Thiết kế biển quảng cáo, tờ rơi, aphic, logo, banner, khẩu hiệu, khuyến mãi, pano, biển tấm  lớn, biển hiệu cho nhà phân phối các đại lý....
+ Thi công biển quảng cáo tại Ngụy Như Kon Tum: biển chữ nổi, biển đèn led, biển hộp đèn,biển bạt, biển công ty,biển hàng rào, biển trên nóc tòa nhà, biển chữ nổi tòa nhà, ốp alu mặt tiền cửa hàng, ốp mặt dựng alu nhà xưởng, ốp mặt dựng alu công ty tòa nhà....
+ Sửa chữa biển quảng cáo, biển led cháy bóng, biển chữ nổi rơi chữ, biết bạt rách, biển hiệu bị hỏng hóc do gió bão...
+ Tháo dỡ biển cũ, thay biển mới, thay mặt bạt,

Thực hiện khảo sát tư vấn thiết kế và thi công các công trình tại Thanh Xuân Hà Nội 

+ Quận Thanh Xuân có 11 phường: Hạ Đình, Khương Đình, Khương Mai, Khương Trung, Kim Giang, Nhân Chính, Phương Liệt, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân Nam, Thanh Xuân Trung, Thượng Đình.

+ Các con đường tại Thanh Xuân: Bùi Xương Trạch, Chính Kinh, Cù Chính Lan, Cự Lộc, Định Công, Giải Phóng, Giáp Nhất, Hạ Đình, Hoàng Đạo Thành, Hoàng Đạo Thúy, Hoàng Minh Giám, Hoàng Ngân, Hoàng Văn Thái, Khuất Duy Tiến, Khương Đình, Khương Hạ, Khương Trung, Kim Giang, Lê Trọng Tấn, Lê Văn Lương, Lê Văn Thiêm, Lương Thế Vinh, Ngụy Như Kon Tum, Nguyễn Huy Tưởng, Nguyễn Lân, Nguyễn Ngọc Nại, Nguyễn Quý Đức, Nguyễn Thị Định, Nguyễn Thị Thập, Nguyễn Trãi, Nguyễn Tuân, Nguyễn Văn Trỗi, Nguyễn Viết Xuân, Nguyễn Xiển, Nhân Hòa, Phan Đình Giót, Phương Liệt, Quan Nhân, Thượng Đình, Tố Hữu, Tô Vĩnh Diện,Trần Điền, Triều Khúc, Trường Chinh, Vọng, Vũ Hữu, Vũ Tông Phan, Vũ Trọng Phụng, Vương Thừa Vũ.

Xem tại nguồn: http://youngadv.vn/1/lam-bien-quang-cao-re-dep-tai-quanthanh-xuan-ha-noi



Nếu như bạn muốn làm biển quảng cáo nhưng chưa hiểu rõ về các loại biển cần tư vấn hãy liên hệ với Quảng Cáo Trẻ ViNa qua mail quangcaotrevina@gmail.com hoặc qua số 097.889.0768 -  0982.970.392 để được tư vấn chi tiết nhất. 



Ốp nhôm alu gắn chữ nổi theo thương hiệu toàn bộ tòa nhà cho showroom Kangaroo tại Thanh Xuân Hà Nội


Làm biển quảng cáo ốp alu gắn chữ nổi cho cửa hàng Thiết Bị Bếp Cao Cấp Châu Âu tại Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.


Làm biển quảng cáo bạt cho công ty CP GIMI VIệt Nam phân phối Camera Quan Sát – Thiết Bị An Ninh tại Nguyễn Trãi Thanh Xuân, Hà Nội.



Làm biển chữ nổi mica phát sáng tại ROYAL CITY

Thứ Hai, 11 tháng 9, 2017

Thi công biển quảng cáo cho cửa hàng tại Ba Đình

Bạn đang chuẩn bị làm biển quảng cáo cho cửa hàng tại Ba Đình? Bạn chưa tìm được địa chỉ nào uy tín?
Quảng Cáo Trẻ ViNa là đơn vị chuyên hoạt động trong lĩnh vực thiết kế, thi công, sản xuất biển quảng cáo tại quận Ba Đình, với đội ngũ nhân viên tư vấn chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp, có nhiều năm kinh nghiệm và năng động tận tình phục vụ quý khách tại Hà Nội.
lam-bien-quang-cao-tai-ba-dinh-re-dep
Thực hiện khảo sát thi công tại các phường: Cống Vị, Điện Biên, Đội Cấn, Giảng Võ, Kim Mã, Liễu Giai, Ngọc Hà, Ngọc Khánh, Nguyễn Trung Trực, Phúc Xá, Quán Thánh, Thành Công, Trúc Bạch, Vĩnh Phúc.
Xem chi tiết tại: http://youngadv.vn/3/lam-bien-quang-cao-tai-quan-ba-dinh-ha-noi-re-dep
Dịch vụ làm biển quảng cáo tại Ba Đình chúng tôi chuyên cung cấp:
– Biển quảng cáo ốp nhôm, biển chữ nổi, biển đồng, biển inox, biển đồng, biển led, biển hộp đèn
– Biển quảng cáo đèn LED
– Biển quảng cáo Đèn neon sign
– Biển quảng cáo theo yêu cầu
– Biển quảng cáo cửa hàng thời trang, mỹ phẩm, điện thoại, tạp hóa, siêu thị, trung tâm thương mại, chung cư, tòa nhà, khách sạn…
– Biển quảng cáo bar
– Biển quảng cáo cafe
– Biển quảng cáo karaoke
– Biển quảng cáo showroom
– Cắt Khắc CNC
– Thiết kế Thi công mặt dựng
– Nhận tư vấn, thiết kế, thi công, sửa chữa, lắp đặt biển quảng cáo theo yêu cầu
Nếu như bạn đang có nhu cầu làm biển hiệu quảng cáo trên bất kỳ đường nào thuộc quận Ba Đình hãy liên hệ với Quảng Cáo Trẻ ViNa chúng tôi sẽ báo giá và đển khảo sát nhanh nhất có thể cho bạn. Gửi thông tin yêu cầu làm biển hiệu như kích thước, màu sắc, hiện trạng công trình cho chúng tôi qua mail quangcaotrevina@gmail.com hoặc 097.889.0768 – 0982.970.392 để được tư vấn tốt nhất.

Thứ Ba, 5 tháng 9, 2017

Các mẫu thiết kế nội thất chung cư nhỏ tại Hà Nội đẹp nhất

Bạn đang muốn tìm các mẫu thiết kế nội thất chung cư đẹp tại Hà Nội để tham khảo? hiện nay trên các trang mạng internet có rất nhiều các mẫu thiết kê nội thất chung cư tuy nhiên để giúp cho bạn có thể tiết kiệm được thời gian cung như công sức tìm kiếm bài viết này tôi sẽ chia sẻ với bạn đọc một số mẫu thiết kế căn hộ chung cư đẹp nhất hiện nay để bạn tham khảo.

Thông thường những căn hộ chung cư có diện tích nhỏ dưới 100m2  thường được lựa chọn thiết kế theo phong cách hiện đại đơn giản,phòng khách sẽ được thiết kế liền kề với nhà bếp để tiếp kiệm diện tích mà gia chủ vẫn cảm thấy không gian rộng rãi.

Chủ đầu tư: Chị Thanh
Diện tích căn hộ: 60m2


Hình ảnh phòng khách và phòng bếp liền kề sử dụng tone màu trắng kết hợp với màu ghi tinh tế

Nội thất phòng ngủ của chung cư nhỏ 60m2

Mẫu số 2: Thiết kế nội thất chung cư nhỏ 55m2

Chủ đầu tư: Anh Huy
Diện tích căn hộ: 55m2

Căn hộ chung cư nhỏ của anh Huy được các đội ngũ kiến trúc sư Hoàng Gia thiết kế theo phong cách hiện đại với tone màu chủ đạo là màu trắng kết hợp với màu gỗ cánh dán đẹp mắt,phòng khách thiết kế liền kê với phong ăn tạo cho căn phòng một không gian thoáng đãng rộng rãi.

Hình ảnh mẫu thiết kế phòng khách liền kê phòng bếp nhà anh Huy
 
Phòng ngủ với diện tích 10m2 của căn hộ chung cư nhỏ nhà Anh Huy
Bạn có thể xem hình ảnh tại thông tin link nguồn:  http://thietkehoanggia.com/dia-chi-thiet-ke-noi-that-chung-cu-tai-ha-noi-1543.htm

Thứ Năm, 31 tháng 8, 2017

Báo giá chi phí thiết kế nội thất căn hộ chung cư nhỏ 60m2

Căn hộ chung cư của bạn 60m2 bạn muốn ước chừng chi phí thiết kế nội thất chung cư  nhỏ với diện tích  60m2? bạn đang tìm kiếm thông tin? để có thể giúp bạn tiết kiệm được thời gian cũng như công sức tìm kiếm bài viết này tôi sẽ hướng dẫn bạn cách dự toán chi phí cho căn hộ chung cư của mình.

Chi phí dự tính cho việc thiết kế nội chung cư căn hộ 60m2

STT
Danh mục sản phẩm
Chất liệu
Ghi chú
Đơn
vị
Đơn giá
1
Tủ bếp trên
KT tiêu chuẩn cao ≤ 800
sâu 350, dài > 2m
Gỗ MFC An Cường
 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md
md
    1.800.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
md
    2.800.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
md
    1.900.000
2
Tủ bếp dưới
KT tiêu chuẩn cao 800
sâu 570, dài > 2m
Gỗ MFC An Cường
 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md
md
    2.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
md
    3.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
md
    2.100.000
3
Tủ quần áo
KT tiêu chuẩn sâu ≤ 600
Gỗ MFC An Cường
 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2
m2
    2.300.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
m2
    4.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
m2
    2.550.000
4
Tủ rượu, tủ trang trí,
tủ giầy, tủ tài liệu…
KT tiêu chuẩn sâu 400 – 450
Gỗ MFC An Cường
 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2
m2
    2.300.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
m2
    4.200.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
m2
    2.500.000
5
Tủ rượu, tủ trang trí,
tủ giầy, tủ tài liệu…
KT tiêu chuẩn sâu ≤ 350
Gỗ MFC An Cường
 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2
m2
    2.100.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
m2
    3.900.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
m2
    2.400.000
6
Kệ tivi, Kệ trang trí
KT tiêu chuẩn cao ≤ 500,
dài > 1,4m
Gỗ MFC An Cường
 – Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ nhân thêm hệ số 1,1 – 1,3 tuỳ theo kích thước và thiết kế tủ.
– Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/md
md
    1.950.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
md
    3.200.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
md
    2.000.000
7
Giường ngủ rộng 1,6 m
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo.
– Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
chiếc
    5.200.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
chiếc
    8.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
chiếc
    5.500.000
8
Giường ngủ rộng 1,8 m
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo.
– Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
chiếc
    5.500.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
chiếc
    8.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
chiếc
    5.800.000
9
Giường ngủ đơn rộng ≤1,2m
KT tiêu chuẩn chiều cao mặt giường ≤ 350, chiều cao đầu giường ≤ 900
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN: tính thêm 200.000đ/01 ngăn kéo; Với gỗ tự nhiên: tính thêm 300.000đ/01 ngăn kéo.
– Gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 300.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/chiếc
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
chiếc
    5.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
chiếc
    5.900.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
chiếc
    5.300.000
10
Giường ngủ 2 tầng cho trẻ
(có cầu thang, ngăn kéo)
KT phủ bì cao ≤ 2m,
rộng ≤ 1,26m; dài ≤ 2,44m
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
 – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc
  20.000.000
Gỗ Veneer(gỗ tự nhiên) – Sơn bệt
chiếc
  15.000.000
11
Bàn làm việc
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m,
rộng ≤ 0,6m; dài ≥ 1,2m
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
md
    2.100.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
md
    3.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
md
    2.300.000
12
Bàn phấn ≤ 1m + gương
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m,
rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 1m
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/bộ; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/bộ.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
bộ
    3.900.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
bộ
    6.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
bộ
    4.000.000
13
Bàn phấn ≤ 1,2m + gương
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,75m,
rộng ≤ 0,55m; dài 1,1m – 1,2m
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/bộ; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 200.000đ/bộ.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
bộ
    4.200.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
bộ
    6.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
bộ
    4.500.000
14
Tabdenuy đầu giường
KT tiêu chuẩn cao ≤ 0,45m,
rộng ≤ 0,55m; dài ≤ 0,55m
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/chiếc; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/chiếc.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
chiếc
    1.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
chiếc
    2.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
chiếc
    1.000.000
15
Quầy Bar, quầy lễ tân
KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m,
rộng 0,4m – 0,45m
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
md
    3.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
md
    5.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
md
    3.300.000
16
Quầy Bar, quầy lễ tân.
KT tiêu chuẩn cao ≤ 1,1m,
rộng 0,6m – 0,7m
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
md
    3.500.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
md
    6.000.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
md
    3.800.000
17
Đợt trang trí
KT rộng ≤ 0,3m
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 50.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/md.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
md
      300.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
md
      450.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
md
      300.000
18
Giá sách có cánh
KT rộng ≤ 0,28m
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
m2
    2.000.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
m2
    3.500.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
m2
    2.100.000
19
Giá sách không cánh
KT rộng ≤ 0,28m
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 150.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2.
– Kích thước vượt khổ tiêu chuẩn sẽ tính thêm chi phí phát sinh.
m2
    1.800.000
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
m2
    3.200.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
m2
    1.900.000
20
Bàn ăn 6 chỗ
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
   – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc
    6.000.000
21
Ghế ăn
Gỗ Sồi Nga, Gỗ Tần Bì
   – Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
chiếc
    1.200.000
22
Vách ốp gỗ phẳng 1 mặt
khối lượng >20m2,dầy ≤ 0,05m (bao gồm xương)
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2
      700.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
m2
      750.000
23
Vách gỗ phẳng 2 mặt
Khối Lượng >10m2 dầy ≤ 0,09m (bao gồm xương)
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 200.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 100.000đ/m2.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2
    1.100.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
m2
    1.200.000
24
Ốp gỗ trên trần nhà
Khổ rộng ≥ 0,8m
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2
    1.100.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
    1.200.000
25
Cánh cửa
Dầy ≤ 4cm
Gỗ MFC An Cường
  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 100.000đ/m2; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 50.000đ/m2.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
m2
      950.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
    1.000.000
26
Khuôn cửa đơn
KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm,
rộng ≤ 14cm
Gỗ MFC An Cường
  – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 40.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 20.000đ/md.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md
      220.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
      230.000
27
Khuôn cửa kép
KT tiêu chuẩn dầy ≤ 6cm,
rộng ≤ 25cm
Gỗ MFC An Cường
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 50.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 30.000đ/md.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md
      280.000
Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
      300.000
28
Nẹp khuôn cửa
KT tiêu chuẩn dầy 1cm,
rộng 4 cm
Gỗ MFC An Cường, Gỗ Veneer, Gỗ MDF phun Sơn bệt.
 – Với gỗ CN cốt gỗ chống ẩm cộng thêm 10.000đ/md; Sơn trắng không ngả mầu cộng thêm 5.000đ/md.
– Đơn giá có thể thay đổi theo thiết kế cụ thể.
md
        40.000


trên đây là bảng báo giá thiết kế nội thất chung cư cho căn hộ có diện tích 60m2đầy đủ nhất, thực tế tùy vào từng nhu cầu của từng hộ gia đình về vật dụng nội thất cũng như trang thiết bị mà chúng có mức giá khác nhau, để được tư vấn về đơn giá cụ thể hãy liên hệ với chúng tôi theo số Hotline: 0946.545.299